Site may be shown incorrectly because Javascript is disabled in your web browser. Please turn on Javascript.
Vị trí của bạn: Toàn quốc
Vị trí của bạn Toàn quốc
Chúng tôi lọc các cửa hàng, sản phẩm, và phương thức giao hàng tối ưu cho vị trí bạn chọn

Điện thoại di động Apple

Bộ lọc
-
Thương hiệu
Services
Nền tảng
Số SIM
Bộ nhớ trong (Gb)
Kích thước màn hình (inch)
Điều kiện lọc khác
Kiểu dáng
Độ phân giải màn hình
Hệ điều hành
Trọng lượng (Kg)
Apple iPhone 6 16Gb
Giá từ 2500000
đến 19990000
Đề xuất 58
iPhone 6 chính hãng FPT, nguyên seal, chưa active, bảo hành 12 tháng 1 đổi 1. Giá tốt nhất thị trường. Có 3 màu: Gold (Vàng), Silver (Bạc), Gray (Xám) - Giá như nhau: 16,500,000đ Tổng quan Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 Ra mắt Tháng 09 năm 2014 Kích thước Kích thước 138.1 x 67 x 6.9 mm Trọng lượng 129 g Hiển thị Loại Màn hình cảm ứng điện dung LED-backlit IPS LCD, 16 triệu màu
Giá 58
Apple iPhone 6 32Gb
Giá từ 3290000
đến 9990000
Đề xuất 22
Thông tin chung Hãng sản xuất Apple Xuất xứ Chính hãng Hệ điều hành Ios 11 Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Màn hình Loại màn hình Retina Chuẩn màn hình HD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7 inch Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Chụp hình & Quay phim Camera sau 8MP Camera trước 1.2MP Đèn Flash Có Tính năng camera Quay phim FullHD 1080p@60fps Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện
Giá 22
Apple iPhone 6 64Gb
Giá từ 3390000
đến 18000000
Đề xuất 46
Model • Iphone 6 - 64GB / Silver Hãng sản xuất • Apple Băng tần • - 2G Network: GSM 850/900/1800/1900 - 3G Network: HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100, LTE - SIM: Nano-SIM Hệ điều hành • IOS 8.0 Kiểu dáng • Thanh thẳng, mỏng, nhẹ Kích thước • 138.1mm x 67mm x 69 mm Trọng lượng • 129g Màn hình • Loại màn hình: LED-backlit IPS LCD Độ phân giải: 1334 x 750 pixels Tính năng khác: - 16 triệu màu - Cảm ứng điện dung - Đa điểm - Mật độ điểm ảnh Kích thước màn hình • 4.7 inches (1334 x 750 pixels) Ngôn ngữ
Giá 46
Apple iPhone 6s 16Gb
Giá từ 3200000
đến 15900000
Đề xuất 68
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác Selfie ngược sáng HDR, Tự động cân
Giá 68
Apple iPhone 5S 16Gb
Giá từ 1498000
đến 17790000
Đề xuất 50
GENERAL 2G Network GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - all models CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100 - A1533 (CDMA), A1453 3G Network HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 - A1533 (GSM), A1453 CDMA2000 1xEV-DO - A1533 (CDMA), A1453 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - A1457, A1530 4G Network LTE- all models SIM Nano-SIM Announced 2013, September Status Coming soon. Exp. release 2013, September BODY Dimensions 123.8 x 58.6 x 7.6 mm (4.87 x 2.31 x 0.30 in) Weight 112 g (3.95 oz) - Fingerprint sensor (Touch ID) DI
Giá 50
Apple iPhone 6s 64Gb
Giá từ 3990000
đến 18250000
Đề xuất 52
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác Selfie ngược sáng HDR, Tự động cân
Giá 52
Apple iPhone SE 16Gb
Giá từ 2190000
đến 9589000
Đề xuất 15
Màn hình Công nghệ màn hình IPS LCD Độ phân giải 640 x 1136 pixels Màn hình rộng 4" Cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Camera sau Độ phân giải 12 MP Quay phim Có quay phim Đèn Flash Dual-tone LED Chụp ảnh nâng cao Gắn thẻ địa lý , Tự động lấy nét , Chạm lấy nét , Nhận diện khuôn mặt , Nhận diện nụ cười , HDR , Panorama Camera trước Độ phân giải 1.2 MP Quay phim Có Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng OTT Thông tin khác Quay video HD Hệ điều hành - CPU Hệ
Giá 15
Apple iPhone 5S 32Gb
Giá từ 2100000
đến 19590000
Đề xuất 34
GENERAL 2G Network GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - all models CDMA 800 / 1700 / 1900 / 2100 - A1533 (CDMA), A1453 3G Network HSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 - A1533 (GSM), A1453 CDMA2000 1xEV-DO - A1533 (CDMA), A1453 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - A1457, A1530 4G Network LTE- all models SIM Nano-SIM Announced 2013, September Status Coming soon. Exp. release 2013, September BODY Dimensions 123.8 x 58.6 x 7.6 mm (4.87 x 2.31 x 0.30 in) Weight 112 g (3.95 oz) - Fingerprint sensor (Touch ID) DI
Giá 34
Apple iPhone 6s Plus 64Gb
Giá từ 5890000
đến 20850000
Đề xuất 54
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5.5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác
Giá 54
Apple iPhone 5S 64Gb
Giá từ 2790000
đến 22000000
Đề xuất 13
Hệ điều hành - CPU Hãng sản xuất Apple iPhone 5S Chipset 1.3 GHz Dual-Core Số core Dual Core (2 nhân) Hệ điều hành iOS 7 Bộ xử lý đồ hoạ PowerVR G6430 Màn hình Kích thước màn hình 4inch Độ phân giải màn hình 640 x 1136pixels Kiểu màn hình 16M màu-TFT LED-backlit IPS Touchscreen (Cảm ứng) Camera Camera sau 8Megapixel Bộ nhớ Bộ nhớ trong 64GB RAM 1GB Loại thẻ nhớ tích hợp • Không hỗ trợ Tính năng & kết nối Tin nhắn • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • iMessage Số sim 1 Sim - - Đồng bộ hóa dữ liệu
Giá 13
Apple iPhone 6 128Gb
Giá từ 2959000
đến 21600000
Đề xuất 20
Thông tin chung Hệ điều hành iOS 8.0 Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Hoa, Tiếng Thái, Tiếng Nhật Màn hình Loại màn hình LED-backlit IPS LCD Màu màn hình 16 triệu màu Chuẩn màn hình Full HD Độ phân giải 1.334 x 750 Màn hình rộng 4.7" Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Chụp hình & Quay phim Camera sau 8.0 MP Camera trước 1.2 MP Đèn Flash Có Tính năng camera Tự động lấy nét, chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, Chống rung Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps Videocall Có CP
Giá 20
Apple iPhone SE 64Gb
Giá từ 3090000
đến 13250000
Đề xuất 9
THÔNG TIN CHUNG Mạng 3G HSPA 42.2/5.76 Mbps Mạng 4G LTE Cat3 100/50 Mbps Sim 1 sim (nano-sim) KÍCH THƯỚC Kích thước 123.8 x 58.6 x 7.6 mm (4.87 x 2.31 x 0.30 in) Trọng lượng 113 g MÀN HÌNH Loại LED-backlit IPS LCD, 16 triệu màu Kích thước 4.0 inches Độ phân giải 640 x 1136 pixels (~326 ppi) NỀN TẢNG Hệ điều hành iOS 9, có thể lên iOS 10 Chipset Apple A9 CPU 2 nhân 1.84 GHz Twister GPU PowerV
Giá 9
Apple iPhone 5 16Gb
Giá từ 1690000
đến 16990000
Đề xuất 17
-Tặng Ốp lưng thời trang trị giá 150.000đ -Tặng bút cảm ứng thời trang -Tặng dán màn hình trị giá 80.000đ -Giảm tới 35% khi mua phụ kiện - Màn hình Retina, phân giải 326ppi - Camera 8MP, touchfocus, HDR, panorama - Quay phim 1080p@30fps, chống rung - Chip Apple A6 dual-core 1.2GHz, RAM 1GB - 4G, 3G, HSDPA, Wifi dual-band, A-GPS - Pin Li-Po 1440mAh, xem video 10 giờ ...
Giá 17
Apple iPhone 6s 128Gb
Giá từ 4490000
đến 21250000
Đề xuất 24
Thông Số Kỹ Thuật Kiểu điện thoại : Thanh (thẳng) + Cảm ứng Màn hình : 4.7 inch (1334 x 750 pixels) Camera : Chính: 8.0 MP, Phụ: 1.2 MP Bộ nhớ trong : 128 GB Hệ điều hành : iOs 8 Chipset : Apple A8 Kích thước : 138.1 x 67 x 6.9 mm Loại màn hình : LED IPS Màu màn hình : 16 Triệu màu Chuẩn màn hình : HD Độ phân giải màn hình : 1334 x 750 pixels Kích thước màn hình : 4.7 inch Công nghệ cảm ứng : Điện dung đa điểm Camera sau : 8.0 MP Camera trước : 1.2 MP Đèn Flash : Có Tính năng camera : Lấy nét đ
Giá 24
Apple iPhone 6 Plus 128Gb
Giá từ 4790000
đến 25550000
Đề xuất 24
Thông tin chung Hệ điều hành iOS 8.0 Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Hoa, Tiếng Thái, Tiếng Nhật Màn hình Loại màn hình LED-backlit IPS LCD Màu màn hình 16 triệu màu Chuẩn màn hình DVGA Độ phân giải 1.920 x 1.080 pixel Màn hình rộng 5.5" Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm Chụp hình & Quay phim Camera sau 8.0 MP Camera trước 1.2 MP Đèn Flash Có Tính năng camera Tự động lấy nét, chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, Chống rung Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps Videocall
Giá 24
Apple iPhone 5C 8Gb
Giá từ 1500000
đến 1890000
Đề xuất 2
CPU Apple A6 1.3 GHz Dual-Core GPU PowerVR SGX543 MP3 Màn hình 4 inches Ram 1GB Bộ nhớ trong 16GB Hỗ trợ thẻ nhớ Không hỗ trợ Camera chính 8Megapixel Camera trước 1.2 Megapixel SIM 1 SIM WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Bluetooth Bluetooth 4.0 with LE+EDR USB Có, microUSB v2.0 (MHL 2), USB Host NFC Không Hệ điều hành iOS 7 Dung lượng pin Li-Po 1510mAh
Giá 2
Apple iPhone 5 32Gb
Giá từ 1790000
đến 16490000
Đề xuất 12
Màn hình: LED-backlit IPS LCD, 4.0", 640 x 1136 pixels Camera sau: 8.0 MP, Tự động lấy nét, chạm lấy nét. Nhận diện khuôn mặt, nụ cười. Chống rung Camera trước: 1.2 MP Hệ điều hành: iOS 8.0 CPU: Apple A6, 2 Nhân, 1.3 GHz Chip đồ họa: PowerVR SGX 543MP3 Ram: 1 GB Bộ nhớ trong: 32 GB Hỗ trợ thẻ tối đa: Không Số khe sim: 1 Sim, Nano SIM Dung lượng pin: 1440 mAh Kết nối: Wi-Fi hotspot, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi Direct
Giá 12
Apple iPhone 4S 16Gb
Giá từ 1490000
đến 13490000
Đề xuất 11
iPhone 4s 16GB Black phiên bản quốc tế, nhập khẩu nguyên chiếc tại Anh, Úc, Mỹ, Nhật. Tình trạng mới 98 - 99%, chưa sửa chữa, cam kết nguyên zin tất cả. Alovendor.com tuyệt đối không bán hàng dựng, hàng thay vỏ, hàng làm lại, hàng đã qua sửa chữa... Bao gồm: Máy iPhone 4s + Sạc + Cáp. - Lấy nguyên hộp + 250,000đ (có hộp, sách hướng dẫn, cây lấy sim, tai nghe) Bảo hành 2 tháng. - Bảo hành 1 năm + 500,000đ Tặng dán màn hình, hỗ trợ cài đặt miễn phí trọn đời. Giao hàng
Giá 11
Apple iPhone 5C 16Gb
Giá từ 1690000
đến 15500000
Đề xuất 10
- Hệ điều hành iOS 7 - Màn hình LED-backlit IPS TFT 16 triệu màu 4.0 inches - Cảm ứng điện dung đa điểm, mặt kính chống trầy xước, Vỏ nhựa nhiều màu - Máy ảnh 8.0 MP quay phim HD 1080p - Vi xử lý hai nhân 1,2GHz, Apple A6 chipset - Hỗ trợ mạng xã hội, la bàn số, google maps - Kết nối 3G, Wifi, EDGE, GPRS tốc độ cao - Khuyến mãi ốp lưng thời trang trị giá 150.000đ - Khuyễn mãi bút cảm ứng thời trang - Khuyến mãi dán màn hình trị giá 90.000đ
Giá 10
Apple iPhone 6s Plus 128Gb
Giá từ 5990000
đến 22890000
Đề xuất 33
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5.5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác
Giá 33
Apple iPhone 5 64Gb
Giá từ 1990000
đến 22500000
Đề xuất 4
Màn hình: LED-backlit IPS LCD, 4.0", 640 x 1136 pixels Camera sau: 8.0 MP, Tự động lấy nét, chạm lấy nét. Nhận diện khuôn mặt, nụ cười. Chống rung Camera trước: 1.2 MP Hệ điều hành: iOS 8.0 CPU: Apple A6, 2 Nhân, 1.3 GHz Chip đồ họa: PowerVR SGX 543MP3 Ram: 1 GB Bộ nhớ trong: 64 GB Hỗ trợ thẻ tối đa: Không Số khe sim: 1 Sim, Nano SIM Dung lượng pin: 1440 mAh Kết nối: Wi-Fi hotspot, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi Direct
Giá 4
Apple iPhone 6 Plus 64Gb
Giá từ 4390000
đến 20990000
Đề xuất 37
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5,5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 8 MP Quay phim Quay phim FullHD 1080p@60fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 1.2 MP Video Call Có Thông tin
Giá 37
Apple iPhone 5C 32Gb
Giá từ 1890000
đến 21000000
Đề xuất 5
Màn hình: LED-backlit IPS LCD, 4.0", 640 x 1136 pixels Camera sau: 8.0 MP, Tự động lấy nét, chạm lấy nét. Nhận diện khuôn mặt, nụ cười. Chống rung Camera trước: 1.2 MP Hệ điều hành: iOS 8.0 CPU: Apple A6, 2 Nhân, 1.3 GHz Chip đồ họa: PowerVR SGX 543MP3 Ram: 1 GB Bộ nhớ trong: 32 GB Hỗ trợ thẻ tối đa: Không Số khe sim: 1 Sim, Nano SIM Dung lượng pin: 1510 mAh Kết nối: Wi-Fi hotspot, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi Direct
Giá 5
Apple iPhone 4S 32Gb
Giá từ 1990000
đến 13950000
Đề xuất 11
Giá: 3.439.000 VNĐ Tình trạng: Còn hàng Máy mới 99% hình thức đẹp, gần như không trầy xước, thân máy nguyên bản chưa sửa chữa thay thế gì, bảo hành 12 tháng phần cứng trọn đời phần mềm 1. Hộp phụ kiện sạc, cáp, tai nghe, dán màn hình trị giá 300.000đ 2. Tặng ngay miếng dán cường lực trị giá 150.000Đ 3 Bảo hành 12 tháng phần cứng 4.Bảo hành trọn đời phần mềm 5. Đổi mới in 7 ngày 6. Mua phụ kiện giá gốc 7. Cùng nhiều quà tặng hấp dẫn khác Đánh giá Iphone 4S 32GB Quốc tế IPhone 4s mang lại một sản
Giá 11
Apple iPhone 4 16Gb
Giá từ 2499000
đến 10500000
Đề xuất 6
- Hệ điều hành iOS4 & iOS5 - Màn hình 16 triệu màu 3.5 inches - Cảm ứng điện dung đa điểm - Máy ảnh 5.0 MP lấy nét tự động, chạm lấy nét - Bộ nhớ 16GB, Ram 512 - Định vị toàn cầu với A-GPS - Mặt kính chống trầy - Kết nối 3G, Wifi, Bluetooth tốc độ cao - Chức năng google map
Giá 6
Apple iPhone 6 Plus 16Gb
Giá từ 3890000
đến 18999000
Đề xuất 57
Model • Iphone 6 plus- 16GB / Silver Hãng sản xuất • Apple Băng tần • - 2G Network: GSM 850/900/1800/1900 - 3G Network: HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100, LTE - SIM: Nano-SIM Hệ điều hành • IOS 8.0 Kiểu dáng • Thanh thẳng, mỏng, nhẹ Kích thước • Dài 158.1 mm - Ngang 77.8 mm - Dày 7.1 mm Trọng lượng • 129g Màn hình • Loại màn hình: LED-backlit IPS LCD Độ phân giải: 1920 x 1080 pixels Tính năng khác: - 16 triệu màu - Cảm ứng điện dung - Đa điểm - Mật độ điểm ảnh Kích thước màn hình • 5,5 inches (1920
Giá 57
Apple iPhone 6s Plus 16Gb
Giá từ 4690000
đến 18600000
Đề xuất 55
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5.5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác
Giá 55
Apple iPhone 4S 64Gb
Giá từ 2090000
đến 11900000
Đề xuất 5
Giá: 3.839.000 VNĐ Tình trạng: Còn hàng Máy mới 99% hình thức đẹp, gần như không trầy xước, thân máy nguyên bản chưa sửa chữa thay thế gì, bảo hành 12 tháng phần cứng trọn đời phần mềm 1. Hộp phụ kiện sạc, cáp, tai nghe, dán màn hình trị giá 300.000đ 2. Tặng ngay miếng dán cường lực trị giá 150.000Đ 3 Bảo hành 12 tháng phần cứng 4.Bảo hành trọn đời phần mềm 5. Đổi mới in 7 ngày 6. Mua phụ kiện giá gốc 7. Cùng nhiều quà tặng hấp dẫn khác Đánh giá Iphone 4S 64GB Quốc tế IPhone 4s mang lại một sản
Giá 5
Apple iPhone 3GS 8Gb
Giá từ 1049000
đến 1077999
Đề xuất 2
Màn hình: 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Kích thước màn hình: 3.5inch RAM: 256MB Hệ điều hành: iOS 6.1.6 Bộ vi xử lý: ARM Cortex A8 (600 MHz) Số lượng Cores: Single Core Camera: 3.15Megapixel Thời gian đàm thoại: 5 giờ
Giá 2
Apple iPhone 4 32Gb
2799000
Đề xuất 1
Màn hình: TFT, 16 triệu màu, 3.5", 640 x 960 pixels CPU: Apple A4, 4 nhân, 1.7 GHz RAM 512 MB Hệ điều hành: iOS 4 SIM: 1 Sim Camera: 5.0 MP, Quay phim HD 720p@30fps Bộ nhớ trong: 32 GB Thẻ nhớ ngoài: Không Dung lượng pin: 1420 mAh
Giá 1
Apple iPhone 4 8Gb
Giá từ 2499928
đến 15500000
Đề xuất 3
- Hệ điều hành iOS4 & iOS5 - Màn hình 16 triệu màu 3.5 inches - Cảm ứng điện dung đa điểm - Máy ảnh 5.0 MP lấy nét tự động, chạm lấy nét - Bộ nhớ 8GB, Ram 512 - Định vị toàn cầu với A-GPS - Mặt kính chống trầy - Kết nối 3G, Wifi, Bluetooth tốc độ cao - Chức năng google map
Giá 3
Apple iPhone 3G 16Gb
3200000
Đề xuất 1
Hãng sản xuất: Apple iPhone 3G
Giá 1
Apple iPhone 3G 8Gb
2350000
Đề xuất 2
Hãng sản xuất: Apple iPhone 3GS
Giá 2
Apple iPhone 3GS 16Gb
Giá từ 999000
đến 3200000
Đề xuất 4
Màn hình: 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Kích thước màn hình: 3.5inch RAM: 256MB Hệ điều hành: iOS 6.1.6 Bộ vi xử lý: ARM Cortex A8 (600 MHz) Số lượng Cores: Single Core Camera: 3.15Megapixel Thời gian đàm thoại: 5 giờ
Giá 4
Apple iPhone 4S 8Gb
Giá từ 1690000
đến 2390000
Đề xuất 2
Màn hình: LED-backlit IPS LCD, 3.5", 640 x 960 pixels Camera sau: 8.0 MP, Tự động lấy nét, chạm lấy nét. Nhận diện khuôn mặt, nụ cười. Chống rung Camera trước: VGA (0.3 Mpx) Hệ điều hành: iOS 8.0 CPU: Apple A5, 2 nhân, 1 Ghz Chip đồ họa: PowerVR SGX543MP2 Ram: 512 MB Bộ nhớ trong: 8 GB Hỗ trợ thẻ tối đa: Không Số khe sim: 1 Sim, Micro SIM Dung lượng pin: 1420 mAh Kết nối: DLNA, Wi-Fi hotspot, Wi-Fi 802.11 b/g/n
Giá 2
Apple iPhone 7 Plus 128GB
Giá từ 8190000
đến 24590000
Đề xuất 131
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5.5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 2 camera 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 7 MP Video C
Giá 131
Apple iPhone 8 Plus 64GB
Giá từ 11490000
đến 23990000
Đề xuất 97
Sau bao ngày chờ đợi mỏi mòn, Apple cũng đã chính thức trình làng iPhone 8 Plus 64gb với nhiều nâng cấp đáng giá so với thế hệ tiền nhiệm. Mặc dù không có sự đột phá lớn về thiết kếnhưng thiết bị đã có sự nâng cấp đáng kể về vi xử lý mới cùng với một số tùy chọn màu sắc mới. Sự hấp dẫn không thể chối từ của iPhone 864gb chính là điều không thể phủ nhận. Thiết kế quen thuộc nhưng chất lượng hoàn thiện rất tốt Cả hai chiếc iPhone 8 và 8 Plus đều được thiết kế mặt trước và sau là thủy tinh chịu lự
Giá 97
Apple iPhone 7 Plus 32GB
Giá từ 990000
đến 24450000
Đề xuất 90
Thông số kỹ thuật Thông số cơ bản Màn hình : 5.5 inch (1920 x 1080 pixels) Camera : Chính: Dual Camera 12.0MP; Phụ: 7.0MP RAM : 3 GB Bộ nhớ trong : 32 GB Hệ điều hành : iOS Chipset : Apple A10 CPU : Quad-core 2.3 GHz Kích thước : 158.2 x 77.9 x 7.3 mm GPU : PowerVR Series7XT Plus Màn hình Công nghệ màn hình : Retina Màu màn hình : 16 Triệu màu Chuẩn màn hình : Full HD Độ phân giải màn hình :
Giá 90
Apple iPhone X 64GB
Giá từ 14390000
đến 30990000
Đề xuất 86
Apple iPhone X (Hàng Mỹ) Để đánh dấu cột mốc 10 năm iPhone ra đời, Apple đã trình làng iPhone X. Với việc được cải tiến toàn diện về mọi mặt, đây là chiếc smartphone hứa hẹn sẽ tạo ra một cuộc cách mạng cho thị trường di động. Thiết kế Apple iPhone X: bước đột phá của Táo khuyết iPhone X là chiếc iPhone khác biệt nhất từ trước đến nay với thiết kế màn hình tràn cạnh, phần viền được làm cực mỏng. Kết hợp cùng bộ khung nhôm và mặt sau làm từ kính, máy toát lên vẻ ngoài cuốn hút, đậm chất sang trọ
Giá 86
Apple iPhone 8 64GB
Giá từ 5490000
đến 20990000
Đề xuất 77
Sau bao ngày chờ đợi mỏi mòn, Apple cũng đã chính thức trình làng iPhone 8 64gb với nhiều nâng cấp đáng giá so với thế hệ tiền nhiệm. Mặc dù không có sự đột phá lớn về thiết kếnhưng thiết bị đã có sự nâng cấp đáng kể về vi xử lý mới cùng với một số tùy chọn màu sắc mới. Sự hấp dẫn không thể chối từ của iPhone 864gb chính là điều không thể phủ nhận. Thiết kế quen thuộc nhưng chất lượng hoàn thiện rất tốt Cả hai chiếc iPhone 8 và 8 Plus đều được thiết kế mặt trước và sau là thủy tinh chịu lực cao
Giá 77
Apple iPhone X 256GB
Giá từ 15790000
đến 34790000
Đề xuất 75
i Phone X 256GB Space Gray Kích thước Dài: 5.65 inches (143.6 mm) Rộng: 2.79 inches (70.9 mm) Dày: 0.30 inch (7.7 mm) Cân nặng: 6.14 ounces (174 grams) Màn hình Super Retina HD display 5.8-inch (diagonal) all-screen OLED Multi-Touch display HDR display 2436-by-1125-pixel resolution at 458 ppi 1,000,000:1 contrast ratio (typical) True Tone display Wide color display (P3) 3D Touch 625 cd/m2 ma
Giá 75
Apple iPhone Xs Max 256Gb
Giá từ 17790000
đến 38390000
Đề xuất 66
Băng tần 2G: GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 3G: UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) 4G: FDD‐LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 66, 71). TD‐LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41, 46) Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot GPS: GPS, GLONASS, Galileo, and QZSS Bluetooth: v5.0, A2DP, LE, EDR Kết nối USB: Lightning, NFC, OTG Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Màu sắc Grey, Silver, Gol
Giá 66
Apple iPhone 8 Plus 256GB
Giá từ 14499000
đến 28790000
Đề xuất 65
Apple iPhone 8 Plus 256GB (Hàng Mỹ) Những điện thoại cao cấp màn hình lớn chạy Android có lý do để lo lắng khi siêu phẩm iPhone 8 Plus đã chính thức trình làng với nhiều cải tiến giá trị so với các phiên bản cũ. Thiết kế Apple iPhone 8 Plus: giữ nguyên vẻ cao cấp, tăng thêm phần bóng bẩy iPhone 8 Plus được thay đổi về mặt chất liệu so với iPhone 7 Plus: khung nhôm tạo ra sự sang trọng kết hợp kính cường lực ở mặt sau mang lại vẻ ngoài bóng bẩy và đầy quyến rũ. Hiệu năng Apple iPhone 8 Plus: khẳ
Giá 65
Apple iPhone 8 256GB
Giá từ 9690000
đến 25790000
Đề xuất 56
Sau bao ngày chờ đợi mỏi mòn, Apple cũng đã chính thức trình làng iPhone 8 64gb với nhiều nâng cấp đáng giá so với thế hệ tiền nhiệm. Mặc dù không có sự đột phá lớn về thiết kếnhưng thiết bị đã có sự nâng cấp đáng kể về vi xử lý mới cùng với một số tùy chọn màu sắc mới. Sự hấp dẫn không thể chối từ của iPhone 864gb chính là điều không thể phủ nhận. Thiết kế quen thuộc nhưng chất lượng hoàn thiện rất tốt Cả hai chiếc iPhone 8 và 8 Plus đều được thiết kế mặt trước và sau là thủy tinh chịu lực cao
Giá 56
Apple iPhone 7 128GB
Giá từ 5990000
đến 20990000
Đề xuất 89
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 7 MP Video Call Có T
Giá 89
Apple iPhone 6s 32Gb
Giá từ 3890000
đến 16799000
Đề xuất 39
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác Selfie ngược sáng HDR, Tự động cân
Giá 39
Apple iPhone Xs
Giá từ 10490000
đến 30590000
Đề xuất 38
Băng tần Hỗ trợ 4G: LTE 4G 2G: GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 3G: UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) 4G: FDD‐LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 66, 71). TD‐LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41, 46) Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot GPS GPS, GLONASS, Galileo, and QZSS Bluetooth v5.0, A2DP, LE, EDR Kết nối USB: Lightning, NFC, OTG Ngôn ngữ Màu sắc Gold,
Giá 38
Apple iPhone 6s Plus 32Gb
Giá từ 3390000
đến 19799000
Đề xuất 37
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5.5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash Có Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 5 MP Video Call Có Thông tin khác
Giá 37
Apple iPhone Xs Max
Giá từ 13590000
đến 33990000
Đề xuất 73
Màn hình Công nghệ màn hình OLED Độ phân giải 1242 x 2688 Pixels Màn hình rộng 6.5" Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Camera sau Độ phân giải 2 camera 12 MP Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Quay phim FullHD 1080p@120fps, Quay phim FullHD 1080p@240fps, Quay phim 4K 2160p@24fps, Quay phim 4K 2160p@30fps, Quay phim 4K 2160p@60fps Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Chụp ảnh nâng cao Zoom quang học (Camera kép), Chụp ảnh xóa phông, Chế độ Slow Motion
Giá 73
Apple iPhone 7 32GB
Giá từ 5190000
đến 18790000
Đề xuất 65
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 7 MP Video Call Có T
Giá 65
Apple iPhone Xr 256Gb
Giá từ 7490000
đến 28390000
Đề xuất 27
Băng tần 2G: GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 3G: UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) 4G: FDD‐LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 66, 71). TD‐LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41) Wifi: 802.11ac Wi‐Fi with 2x2 MIMO Ngôn ngữ Màu sắc RED, Yellow, White, Coral, Black, Blue Kích thước 150.9 x 75.7 x 8.3 mm Trọng lượng 194g Loại và kích thước màn hình Loại màn hình: IPS LCD Độ
Giá 27
Apple iPhone Xs Max 512Gb
Giá từ 23490000
đến 45490000
Đề xuất 50
Màn hình Công nghệ màn hình Super AMOLED , 16 triệu màu Độ phân giải 1242 x 2688 pixels, 19.5:9 ratio (~458 ppi density) Màn hình rộng 6.5 inches, 102.9 cm2 (~84.4% screen-to-body ratio) Camera sau Mặt kính cảm ứng Scratch-resistant glass, oleophobic coating Độ phân giải 12 MP, f/1.8, 28mm, 1.4μm, OIS, PDAF || 12 MP, f/2.4, 52mm, 1.0μm, OIS, PDAF, 2x optical zoom Quay phim 2160p@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, stereo sound rec. Đ
Giá 50
Apple iPhone Xs 256Gb
Giá từ 14890000
đến 35890000
Đề xuất 36
Băng tần Hỗ trợ 4G: LTE 4G 2G: GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 3G: UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) 4G: FDD‐LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 66, 71). TD‐LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41, 46) Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot GPS GPS, GLONASS, Galileo, and QZSS Bluetooth v5.0, A2DP, LE, EDR Kết nối USB: Lightning, NFC, OTG Ngôn ngữ Màu sắc Gold,
Giá 36
Apple iPhone 7 Plus 256GB
Giá từ 9190000
đến 27500000
Đề xuất 68
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels) Màn hình rộng 5.5" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 2 camera 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 7 MP Video C
Giá 68
Apple iPhone Xs 512Gb
Giá từ 20290000
đến 40990000
Đề xuất 26
Thông tin chung Hãng sản xuất Apple Xuất xứ Chính hãng Hệ điều hành Ios 12 Ngôn ngữ Đa ngôn ngữ Màn hình Loại màn hình Super AMOLED Màu màn hình 16 triệu mầu Độ phân giải 1125 x 2436 Pixels Màn hình rộng 5.8 inch Công nghệ cảm ứng Điện dung đa điểm Chụp hình & Quay phim Camera sau 2 camera 12 MP Camera trước 7 MP Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Tính năng camera Zoom quang học (Camera kép),
Giá 26
Apple iPhone 7 256GB
Giá từ 7290000
đến 23990000
Đề xuất 44
Màn hình Công nghệ màn hình LED-backlit IPS LCD Độ phân giải HD (1334 x 750 Pixels) Màn hình rộng 4.7" Camera sau Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực) Độ phân giải 12 MP Quay phim Quay phim 4K 2160p@30fps Đèn Flash 4 đèn LED (2 tông màu) Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS) Camera trước Độ phân giải 7 MP Video Call Có T
Giá 44
Apple iPhone Xr 64Gb
Giá từ 3290000
đến 23790000
Đề xuất 36
Băng tần 2G: GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 3G: UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) 4G: FDD‐LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 66, 71). TD‐LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41) Wifi: 802.11ac Wi‐Fi with 2x2 MIMO Ngôn ngữ Màu sắc RED, Yellow, White, Coral, Black, Blue Kích thước 150.9 x 75.7 x 8.3 mm Trọng lượng 194g Loại và kích thước màn hình Loại màn hình: IPS LCD Độ
Giá 36
Apple iPhone Xr 128Gb
Giá từ 4490000
đến 25990000
Đề xuất 34
Băng tần 2G: GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 3G: UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) 4G: FDD‐LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 66, 71). TD‐LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41) Wifi: 802.11ac Wi‐Fi with 2x2 MIMO Ngôn ngữ Màu sắc RED, Yellow, White, Coral, Black, Blue Kích thước 150.9 x 75.7 x 8.3 mm Trọng lượng 194g Loại và kích thước màn hình Loại màn hình: IPS LCD Độ
Giá 34
Apple iPhone 16Gb
Giá từ 6500000
đến 7700000
Đề xuất 2
Hãng sản xuất: Apple iPhone 4
Giá 2
Chọn địa điểm